hoà giải

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho hai hay nhiều bên đang xung đột, mâu thuẫn trở nên hoà hợp, thống nhất với nhau: Hành động can thiệp, thuyết phục để các bên hiểu nhau, nhượng bộ lẫn nhau chấm dứt tranh chấp.
    • Giải quyết mâu thuẫn một cách ôn hoà, tránh đối đầu: Phương pháp xử lý bất đồng thông qua đối thoại, thương lượng dưới sự hỗ trợ của bên thứ ba.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lớn trong làng thường đứng ra hoà giải các mâu thuẫn giữa các gia đình.
    • Trọng tài nhiệm vụ hoà giải để hai đội bóng tiếp tục trận đấu.
    • Chúng tôi cần một người khách quan để hoà giải cuộc tranh cãi này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chế hoà giải": Một quy trình hoặc phương thức được thiết lập sẵn để giải quyết tranh chấp.

    • Hợp đồng này điều khoản về chế hoà giải trước khi đưa ra toà.
  • "Hoà giải thành": Kết quả của quá trình hoà giải khi các bên đạt được thoả thuận.

    • Vụ án dân sự đã được hoà giải thành tại Toà án.
Biến thể từ liên quan
  • Hoà giải viên (danh từ): Người chức năng, nhiệm vụ chính thức thực hiện việc hoà giải.

    • Hoà giải viên cần phải công tâm khéo léo.
  • Sự hoà giải (danh từ): Chỉ hành động, quá trình hoặc kết quả của việc hoà giải.

    • Sự hoà giải giữa hai nước cựu thù một tín hiệu đáng mừng.
  • Hoà hợp (động từ/tính từ): Trạng thái phù hợp, không xung đột, thường kết quả mong muốn của hoà giải.

Từ đồng nghĩa
  • Giảng hoà: Thuyết phục để chấm dứt xung đột, chiến tranh (thường dùng trong phạm vi lớn hơn như giữa các phe phái, quốc gia).
  • Trung gian hoà giải: Nhấn mạnh vai trò của bên thứ ba đứng giữa.
  • Dàn xếp: Giải quyết, sắp xếp ổn thoả một mâu thuẫn (có thể mang sắc thái ít trang trọng hơn).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đem đại nghĩa để thắng hung tàn / Lấy chí nhân để thay cường bạo: (Thành ngữ cổ) Dùng lẽ phải, sự khoan dung để hoá giải xung đột, thay vì dùng bạo lực. Tinh thần này gần với mục đích của hoà giải.
  • Một điều nhịn, chín điều lành: Khuyên nhủ sự nhường nhịn để đạt được sự hoà thuận, cơ sở cho tinh thần hoà giải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hoà giải"

hoà giải
Người lớn trong làng thường đứng ra hoà giải các mâu thuẫn giữa các gia đình.