hoàng đản

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Chứng bệnh gây vàng da, vàng mắt: "Hoàng đản" một thuật ngữ y học cổ, dùng để chỉ tình trạng bệnh khiến da, niêm mạc củng mạc mắt màu vàng do nồng độ bilirubin trong máu tăng cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người bệnh triệu chứng hoàng đản cần được khám để tìm nguyên nhân.
    • Trong y học cổ truyền, hoàng đản được phân loại thành nhiều thể bệnh khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chứng hoàng đản": cụm từ thường dùng để chỉ đây một bệnh .
    • Chứng hoàng đảntrẻ sơ sinh cần được theo dõi cẩn thận.
Biến thể từ gần giống
  • Vàng da: (Danh từ) Tên gọi phổ biến, hiện đại hơn cho cùng triệu chứng bệnh này.
  • Bệnh vàng da: (Danh từ) Cách gọi thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Vàng da: (Danh từ) Từ đồng nghĩa, tên gọi thông dụng hiện nay.
  • Chứng vàng da: (Danh từ) Cách gọi khác của cùng một triệu chứng.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ : "Hoàng đản" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương hoặc y học cổ truyền. Trong ngôn ngữ y học hiện đại giao tiếp thông thường ngày nay, từ "vàng da" được sử dụng phổ biến hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hoàng đản"

hoàng đản
Bệnh nhân có triệu chứng hoàng đản được bác sĩ khám.