hoàng đản

  1. (từ ; nghĩa ) Jaundice, the yellows

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoàng đản"

hoàng đản
Bệnh nhân có triệu chứng hoàng đản được bác sĩ khám.