hoàng bá

  1. Loài cây to, kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoàng bá"

hoàng bá
Cô ấy đang ngắm nhìn cây hoàng bá trong vườn thực vật.