hoàng tử
- Danh từ:
- Con trai của vua: Người con trai do vua hoặc hoàng đế sinh ra, thuộc hoàng tộc.
- Người đàn ông trẻ tuổi đẹp trai, lịch lãm, được nhiều người ngưỡng mộ: (Nghĩa mở rộng, thường dùng trong văn chương hoặc cách nói ví von) Chỉ một chàng trai có vẻ ngoài và phong cách xuất chúng.
Danh từ (nghĩa gốc):
- Hoàng tử kế vị sẽ lên ngôi khi quốc vương băng hà.
- Các hoàng tử thường được giáo dục rất nghiêm ngặt về văn võ và đạo đức.
Danh từ (nghĩa mở rộng):
- Anh ấy đẹp trai và lịch thiệp như một hoàng tử trong truyện cổ tích.
- Cô gái mơ ước được gặp hoàng tử của đời mình.
"Hoàng tử bé": Tên một tác phẩm văn học nổi tiếng của Antoine de Saint-Exupéry ("Le Petit Prince"), cũng dùng để chỉ một cậu bé ngây thơ, thuần khiết và giàu tình cảm.
- "Hoàng tử bé" là cuốn sách yêu thích của nhiều thế hệ.
"Hoàng tử trong mộng": Chàng trai lý tưởng, hoàn hảo mà ai đó mơ ước hoặc tưởng tượng ra.
- Cô ấy vẫn đang chờ đợi hoàng tử trong mộng của mình xuất hiện.
Hoàng thái tử (danh từ): Người con trai trưởng của vua, được chỉ định làm người kế vị ngai vàng.
- Hoàng thái tử đang học cách trị quốc.
Hoàng gia (danh từ): Gia đình của vua, bao gồm vua, hoàng hậu, hoàng tử, công chúa và các thành viên khác.
- Tin tức về hoàng gia luôn thu hút sự chú ý của công chúng.
Công tử (danh từ): Con trai của quan lại hoặc gia đình quyền quý, giàu có; thường dùng để chỉ những người con trai ăn chơi, phong lưu.
- Anh ta sống một cuộc đời phóng khoáng như một công tử.
- Vương tử (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ con trai của vua. (Thường dùng trong văn chương cổ hoặc một số bối cảnh lịch sử, văn hóa cụ thể).
"Câu chuyện cổ tích có hậu với hoàng tử và công chúa": Chỉ một kết thúc đẹp, viên mãn, thường trong tình yêu.
- Họ kết hôn và sống hạnh phúc như câu chuyện cổ tích có hậu với hoàng tử và công chúa.
"Phong độ hoàng tử": Cách nói khen ngợi phong thái lịch lãm, sang trọng của một người đàn ông.
- Anh ấy bước vào phòng với phong độ hoàng tử.
- dt. Con trai vua.