hoãn xung

  1. Đứng ra dàn hòa hai bên đang xung đột. Khu hoãn xung. Khu đấtgiữa hai lực lượng đối lập, tác dụng hòa hoãn sự xung đột giữa hai lực lượng ấy. Nước hoãn xung. Nước nhỏ yếu bị đế quốc kéo vào vòng ảnh hưởng của họ, nói để hoà hoãn sự xung đột giữa các nước, nhưng thực ra bị đế quốc chi phối về kinh tế, chính trị quân sự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoãn xung"