hoạn đồ

  1. Cg. Hoạn lộ. Đường công danh của quan lại phong kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoạn đồ"

hoạn đồ
Một vị quan mặc áo xanh đang bước đi trên con đường hoạn đồ.