hoắc lê

  1. Từ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị: Mùi hoắc lê thanh đạm ngon (CgO).
hoắc lê
Người nông dân đang hái những bó rau hoắc lê xanh mướt bên cạnh luống đất nâu ẩm ướt.