hoa sói

hoa sói

Trong vườn nhà bà ngoại tôi có mấy khóm hoa sói.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây nhỏ, hoa màu trắng, thường mọc hoang: "hoa sói" tên gọi của một loài cây thuộc họ Chloranthaceae, tên khoa học Chloranthus spicatus.
    • Hoa dùng để trang trí, tạo vẻ lòe loẹt: Trong cách nói ẩn dụ, "hoa sói" thường được nhắc đến cùng "hoa hòe" trong thành ngữ để chỉ sự trang trí cầu kỳ, hào nhoáng bên ngoài nhưng không giá trị thực chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà ngoại tôi mấy khóm hoa sói. (Trong vườn nhà ngoại tôi vài khóm cây hoa sói.)
    • Cửa hàng đó trang trí toàn hoa hòe hoa sói, trông rất màu mè. (Cửa hàng đó trang trí toàn những thứ hào nhoáng, trông rất màu mè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoa hòe hoa sói": Thành ngữ cố định dùng để chê bai, phê phán cách trang trí, ăn mặc hoặc lời nói quá cầu kỳ, lòe loẹt, phô trương hình thức bên ngoài một cách không cần thiết.
    • Bài văn của cậu ấy toàn hoa hòe hoa sói, thiếu hẳn nội dung sâu sắc. (Bài văn của cậu ấy toàn những câu chữ hào nhoáng, thiếu hẳn nội dung sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cây sói (danh từ): Cách gọi khác của cây hoa sói.
  • Hoa hòe (danh từ): Một loài cây khác, thường đi cùng với "hoa sói" trong thành ngữ để tạo thành một khái niệm chung về sự phô trương, hào nhoáng.
Từ đồng nghĩa
  • Hoa : Chỉ chung các loại hoa, đôi khi cũng dùng với nghĩa ẩn dụ tương tự về sự phù phiếm bên ngoài.
  • Màu mè: (Tính từ) Chỉ tính chất cầu kỳ, làm đẹp một cách phô trương.
Thành ngữ liên quan
  • Trang hoàng hoa hòe hoa sói: Trang trí một cách cầu kỳ, lòe loẹt.
    • Căn phòng được trang hoàng hoa hòe hoa sói cho buổi tiệc. (Căn phòng được trang trí rất cầu kỳ, lòe loẹt cho buổi tiệc.)