hoang dại
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động, thuần hóa hay canh thiệp của con người: Dùng để miêu tả trạng thái nguyên thủy, tự do phát triển theo quy luật tự nhiên, thường gắn với thực vật và động vật.
- (Văn chương) Có vẻ đẹp mạnh mẽ, tự do và phóng khoáng, đôi khi hơi thô ráp: Dùng để miêu tả phong cảnh, tính cách hoặc vẻ đẹp không gò bó, không trau chuốt.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khu rừng này vẫn còn nguyên vẻ hoang dại với cây cối rậm rạp và tiếng thú gầm rú xa xa. (Miêu tả khu rừng tự nhiên, chưa bị con người khai phá.)
- Loài hổ này sống một cuộc sống hoang dại trong rừng sâu. (Miêu tả động vật sống trong tự nhiên, không bị nuôi nhốt.)
- Cô ấy có một vẻ đẹp hoang dại và đầy quyến rũ. (Miêu tả vẻ đẹp tự nhiên, mạnh mẽ và phóng khoáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vẻ hoang dại": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ đẹp hùng vĩ, nguyên sơ và đầy sức sống của thiên nhiên.
- Vẻ hoang dại của vùng núi đá vôi thu hút nhiều nhà thám hiểm.
- "Bản năng hoang dại": Dùng để chỉ những bản năng nguyên thủy, mạnh mẽ tồn tại trong con người hoặc động vật.
- Trước mối nguy hiểm, bản năng hoang dại trỗi dậy giúp nó thoát thân.
Biến thể và từ gần giống
- Hoang dã (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "hoang dại", đặc biệt khi nói về động vật hoang dã.
- Khu bảo tồn động vật hoang dã.
- Hoang vu (tính từ): Nhấn mạnh sự vắng vẻ, ít dấu vết con người, thường dùng cho vùng đất.
- Vùng đất hoang vu.
- Nguyên sơ (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái ban đầu, chưa bị tác động, thay đổi.
- Khu rừng nguyên sơ.
Từ đồng nghĩa
- Tự nhiên: Ở trạng thái vốn có, không qua chế biến, cải tạo.
- Sơ khai: Ở giai đoạn đầu, còn đơn giản và thô sơ.
- Man dại (ít dùng): Mang tính chất thô sơ, chưa khai hóa (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh lịch sử).
Từ trái nghĩa
- Thuần hóa: Đã được con người nuôi dưỡng, chăm sóc và làm cho quen với môi trường sống có con người.
- Văn minh: Có trình độ phát triển cao về vật chất và tinh thần, đối lập với trạng thái sơ khai.
- Gò bó: Bị bó buộc, khuôn vào khuôn mẫu, không được tự do.
- tt. Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người: cây cối hoang dại động vật sống hoang dại.