hoang lương

Học thuật
Thân thiện
hoang lương

Một vành đai trắng hoang lương bao quanh hồ nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Buồn sự im lặng bị bỏ mặc: "hoang lương" diễn tả cảm giác buồn , cô quạnh phát sinh từ một không gian yên lặng đến rợn ngợp, bị phó mặc cho thiên nhiên không sự chăm sóc, quản lý của con người.
    • Không hoặc không còn dấu vết con người: "hoang lương" còn chỉ trạng thái một nơi chốn hoang vắng, không mang hoặc đã đánh mất mọi dấu tích về sự sinh sống, hoạt động của con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu phố cổ giờ đây trở nên hoang lương sau khi dân cư đã di dời hết. (Khu phố cổ giờ đây trở nên buồn , vắng lặng bị bỏ mặc sau khi dân cư đã di dời hết.)
    • Ngôi nhà hoang lương ấy gợi lên trong lòng tôi một nỗi niềm thương cảm. (Ngôi nhà buồn , im lặng bị bỏ hoang ấy gợi lên trong lòng tôi một nỗi niềm thương cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoang lương" để miêu tả cảnh quan thiên nhiên: Thường dùng để tả những vùng đất rộng lớn, khắc nghiệt, nơi sự hiện diện của con người rất mờ nhạt hoặc không .

    • Những cánh đồng hoang lương trải dài đến tận chân trời. (Những cánh đồng buồn , vắng vẻ bị bỏ mặc trải dài đến tận chân trời.)
  • "hoang lương" với nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng để diễn tả tâm trạng cô đơn, lạc lõng hoặc một giai đoạn tăm tối, bị lãng quên.

    • Tâm hồn anh ta sau biến cố ấy trở nên hoang lương. (Tâm hồn anh ta sau biến cố ấy trở nên cô quạnh, buồn như bị bỏ rơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoang vắng (tính từ): vắng vẻ, ít người qua lại, thường chỉ sự thiếu vắng sinh khí hơn cảm xúc buồn .
  • Hoang tàn (tính từ): vừa hoang vắng vừa đổ nát, tan tành.
  • Tiêu điều (tính từ): cảnh vật thưa thớt, ảm đạm, gợi nên sự buồn (thường dùng trong văn chương).
  • Hiu quạnh (tính từ): vắng vẻ gợi cảm giác cô đơn, lẻ loi.
Từ đồng nghĩa
  • Hiu hắt: vắng vẻ, lạnh lẽo gợi buồn.
  • Thê lương: buồn thảm, ảm đạm (thường chỉ không khí, cảm xúc nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Nhộn nhịp: đông đúc, náo nhiệt.
  • Sầm uất: phồn thịnh, đông vui (thường nói về phố xá, đô thị).
  • Ấm cúng: ấm áp, đầy đủ gần gũi.
hoang lương

Một vành đai trắng hoang lương bao quanh hồ nước.

  1. t. Buồn im lặng, bị phó mặc cho thiên nhiên, không mang hoặc không còn giữ được dấu vết của con người: Vành đai trắng hoang lương; Cảnh sa mạc hoang lương.