hoarhound

/'hɔ:haund/ Cách viết khác : (hoarhound) /'hɔ:haund/
Học thuật
Thân thiện
hoarhound

A gardener carefully tends to a hoarhound plant in her herb garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây bạc hà đắng: Một loại cây thuộc họ Bạc hà, vị đắng, thường được sử dụng trong y học cổ truyền.
    • Chế phẩm bạc hà đắng: Sản phẩm được điều chế từ cây bạc hà đắng, dùng làm thuốc hoặc thực phẩm chức năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The herbalist recommended a tea made from hoarhound for the cough. (Nhà thảo dược khuyên dùng trà làm từ cây bạc hà đắng để chữa ho.)
    • This cough syrup contains an extract of hoarhound. (Xi- ho này chứa chiết xuất bạc hà đắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoarhound candy": kẹo bạc hà đắng, một loại kẹo thuốc truyền thống.
    • My grandmother used to give me hoarhound candy when I had a sore throat. ( tôi thường cho tôi kẹo bạc hà đắng khi tôi bị đau họng.)
Biến thể từ gần giống
  • Horehound: Cách viết khác phổ biến hơn của cùng một từ.
    • The spelling "horehound" is more common in modern texts. (Cách viết "horehound" phổ biến hơn trong các văn bản hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Marrubium vulgare: Tên khoa học của cây bạc hà đắng.
  • White horehound: Tên gọi khác để chỉ loại cây này, nhấn mạnh màu sắc của .
hoarhound

A gardener carefully tends to a hoarhound plant in her herb garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây bạc hà đắng
  2. (dược học) chế phẩm bạc hà đắng