hobbledehoyism
/'hɔbldi'hɔizm/
Học thuậtThân thiện
A teenager's awkward hobbledehoyism is on full display as he trips over his own feet.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính gà tồ: Chỉ trạng thái, hành vi hoặc đặc điểm của một thanh thiếu niên (thường là nam) đang ở độ tuổi mới lớn, vụng về, lóng ngóng và chưa trưởng thành về mặt xã hội và thể chất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- His constant clumsiness and awkward jokes were clear signs of hobbledehoyism. (Sự vụng về liên tục và những câu đùa lóng ngóng của anh ta là những dấu hiệu rõ ràng của tính gà tồ.)
- The novel humorously explores the hobbledehoyism of its teenage protagonist. (Cuốn tiểu thuyết khám phá một cách hài hước tính gà tồ của nhân vật chính tuổi teen.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "a period of hobbledehoyism": một giai đoạn gà tồ.
- Most boys go through a period of hobbledehoyism during adolescence. (Hầu hết các chàng trai đều trải qua một giai đoạn gà tồ ở tuổi dậy thì.)
Biến thể và từ gần giống
- Hobbledehoy (n): chàng thanh niên gà tồ, chàng trai vụng về tuổi mới lớn.
- He was a tall, skinny hobbledehoy trying to find his place. (Anh ấy là một chàng trai gà tồ cao gầy đang cố gắng tìm chỗ đứng của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Awkwardness: sự vụng về, lóng ngóng.
- Gawkiness: sự vụng về, khờ khạo (thường về dáng vẻ).
- Adolescent awkwardness: sự vụng về tuổi dậy thì.
Thành ngữ liên quan
- To be in one's hobbledehoy stage: đang ở giai đoạn gà tồ.
- Don't be too hard on him; he's still in his hobbledehoy stage. (Đừng quá khắt khe với nó; nó vẫn đang ở giai đoạn gà tồ thôi.)
A teenager's awkward hobbledehoyism is on full display as he trips over his own feet.
danh từ
- tính gà tồ