hobnob

/'hɔbneild/
Học thuật
Thân thiện
hobnob

He hobnobs with other guests at the elegant party.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Giao thiệp, kết giao thân mật (thường với người địa vị cao hơn hoặc trong xã hội thượng lưu): Hành động giao du, trò chuyện một cách thân mật xã giao, đặc biệt trong các bối cảnh xã hội.
    • Chén chú chén anh, uống rượu cùng nhau một cách thân tình: Nghĩa , chỉ việc cùng nhau uống rượu một cách thân mật.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • At the charity gala, she was seen hobnobbing with politicians and celebrities. (Tại buổi gala từ thiện, ấy được thấy đang giao thiệp thân mật với các chính trị gia người nổi tiếng.)
    • He loves to hobnob with the elite at exclusive clubs. (Anh ta thích kết giao với giới thượng lưu tại các câu lạc bộ độc quyền.)
    • The old friends would hobnob over a bottle of whiskey every weekend. (Những người bạn cũ thường chén chú chén anh với một chai whisky vào mỗi cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hobnob with someone": giao du thân mật với ai đó (thường mang sắc thái chỉ việc cố gắng kết thân với người địa vị).
    • He's always trying to hobnob with the senior managers at company events. (Anh ấy luôn cố gắng giao du thân mật với các quản lý cấp cao tại các sự kiện của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobnobbing (danh động từ/ danh từ không đếm được): hành động giao thiệp thân mật.
    • His constant hobnobbing with the rich and famous is quite obvious. (Việc anh ta liên tục giao thiệp với người giàu nổi tiếng khá rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rub elbows with: giao du, tiếp xúc với (ai đó, thường người ảnh hưởng).
  • Socialize with: giao lưu, giao thiệp với.
  • Fraternize with: giao hữu, kết thân với (đôi khi mang nghĩa không nên làm điều đó).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ này thường được dùng với giới từ "with" (hobnob with).
  • Có thể mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc mỉa mai, ngụ ý việc kết giao một cách tính toán để được lợi về mặt xã hội, hơn tình bạn chân thật.
  • Nghĩa gốc liên quan đến việc uống rượu cùng nhau hiện nay ít phổ biến hơn nghĩa giao thiệp xã hội.
hobnob

He hobnobs with other guests at the elegant party.

nội động từ ((thường) + with)
  1. chơi thân, đàn đúm (với ai)
  2. chén chú chén anh (với ai)

Từ có nhắc đến "hobnob"