hodiernal

/,houdi'ə:nəl/
Học thuật
Thân thiện
hodiernal

The professor discussed the hodiernal agenda at the morning meeting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về ngày hôm nay: Từ này mô tả những liên quan, xảy ra hoặc tồn tại trong ngày hiện tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The newspaper provides hodiernal news and events. (Tờ báo cung cấp tin tức sự kiện thuộc về ngày hôm nay.)
    • Her hodiernal tasks are all completed. (Những nhiệm vụ thuộc ngày hôm nay của ấy đều đã hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hodiernal concerns": những mối quan tâm của ngày hôm nay.
    • Let's focus on our hodiernal concerns before planning for the future. (Hãy tập trung vào những mối quan tâm của ngày hôm nay trước khi lên kế hoạch cho tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Hodiernally (trạng từ): một cách thuộc về ngày hôm nay.
    • This report is hodiernally relevant. (Báo cáo này tính thời sự thuộc về ngày hôm nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Today's: của hôm nay.
  • Current: hiện tại, hiện thời.
Từ trái nghĩa
  • Hesternal: thuộc về ngày hôm qua.
  • Crastinal: thuộc về ngày mai.
hodiernal

The professor discussed the hodiernal agenda at the morning meeting.

tính từ
  1. (thuộc) ngày hôm nay