hoggishness

/'hɔgiʃnis/
danh từ
  1. tính tham ăn; tính thô tục; tính bẩn thỉu (như lợn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

hoggishness
A man displays hoggishness by eating an entire cake by himself.