hogtie

/'gɔgtai/
Học thuật
Thân thiện
hogtie

A cowboy hogties a calf during a rodeo.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Trói bốn : Hành động trói chặt bốn chân của một con vật (thường lợn, ) lại với nhau để không thể di chuyển.
    • Trói tay, trói chân (nghĩa bóng): Hành động hạn chế hoặc làm liệt khả năng hành động, di chuyển hoặc phản ứng của ai đó hoặc cái đó, tương tự như việc bị trói chặt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The ranchers had to hogtie the calf to give it medical treatment. (Những người chăn gia súc phải trói bốn con để điều trị y tế cho .)
    • The new regulations will hogtie our ability to innovate quickly. (Các quy định mới sẽ trói chân tay khả năng đổi mới nhanh chóng của chúng tôi.)
    • He felt hogtied by the endless paperwork and bureaucracy. (Anh ấy cảm thấy bị trói chân tay bởi đống giấy tờ thủ tục hành chính bất tận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hogtied": Ở trạng thái bị trói buộc, bị hạn chế nghiêm trọng.
    • The company is hogtied by its own outdated policies. (Công ty đang bị trói chân tay bởi chính những chính sách lỗi thời của mình.)
  • "hogtie someone/something with...": Trói buộc ai/cái bằng (một thứ đó như quy định, nghĩa vụ).
    • They hogtied the project with excessive safety requirements. (Họ trói chân tay dự án bằng những yêu cầu an toàn quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Hogtied (quá khứ phân từ, tính từ): Đã bị trói bốn ; ở trong tình trạng bị trói buộc, bất lực.
    • The hogtied suspect was placed in the police car. (Nghi phạm bị trói đã được đưa vào xe cảnh sát.)
  • Tie down (cụm động từ): Buộc chặt, trói buộc (nghĩa đen bóng, nhưng ít mạnh mẽ cụ thể hơn "hogtie").
  • Restrain (động từ): Kiềm chế, kìm hãm (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết trói chân tay).
Từ đồng nghĩa
  • Trói chặt: Buộc chặt, cột chặt.
  • Kìm kẹp: Áp chế, làm cho không thể cử động (nghĩa bóng).
  • Vô hiệu hóa: Làm mất tác dụng, làm cho không hoạt động được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến nào khác ngoài chính .)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "hogtie" một cách cố định.)

hogtie

A cowboy hogties a calf during a rodeo.

ngoại động từ
  1. trói bốn
  2. (thông tục) trói tay, trói chân ((nghĩa bóng))