holdout

/'houldaut/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đấu thủ nhà nghề (bóng đá, bóng chày...) không giao kèo khi đến hạn để đòi điều kiện cao hơn
holdout
The negotiator remained a stubborn holdout during the lengthy discussions.