holohedral

/'hɔlou'hedrəl/
Học thuật
Thân thiện
holohedral

A crystal exhibits holohedral symmetry in its structure.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Toàn đối: Thuật ngữ dùng trong tinh thể học, chỉ một tinh thể đầy đủ tất cả các mặt đối xứng nhóm đối xứng của cho phép. thể hiện hình thái đầy đủ nhất, đối lập với các dạng "hemihedral" (bán đối) hay "tetartohedral" (tứ đối).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The cube is a holohedral form in the isometric system. (Hình lập phương một dạng toàn đối trong hệ lập phương.)
    • This crystal exhibits holohedral symmetry. (Tinh thể này thể hiện tính đối xứng toàn đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "holohedral class": nhóm toàn đối, chỉ một trong 32 nhóm điểm tinh thể đầy đủ các yếu tố đối xứng.
    • The mineral belongs to the holohedral class of the tetragonal system. (Khoáng vật này thuộc nhóm toàn đối của hệ tứ phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Holohedry (danh từ): tính toàn đối, trạng thái toàn đối.
    • The holohedry of the crystal was confirmed by X-ray analysis. (Tính toàn đối của tinh thể đã được xác nhận bằng phân tích tia X.)
Từ đồng nghĩa
  • Full symmetry: đối xứng đầy đủ (cách giải thích nghĩa).
  • Holosymmetric: toàn đối xứng (thuật ngữ đồng nghĩa chuyên ngành).
Từ trái nghĩa
  • Hemihedral: bán đối (chỉ một nửa số mặt đối xứng).
  • Tetartohedral: tứ đối (chỉ một phần số mặt đối xứng).
holohedral

A crystal exhibits holohedral symmetry in its structure.

tính từ
  1. toàn đối (tinh thể)