holothurian

/,hɔlə'θjuəriən/
Học thuật
Thân thiện
holothurian

A holothurian slowly moves across the sandy ocean floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Dưa biển: Một loài động vật da gai sốngbiển, thân mềm, hình dạng giống như quả dưa chuột hoặc xúc xích. Chúng thường sốngđáy biển ăn các chất hữu cơ trong bùn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The holothurian is an important part of the marine ecosystem. (Dưa biển một phần quan trọng của hệ sinh thái biển.)
    • Scientists are studying the population of holothurians on the coral reef. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu quần thể dưa biểnrạn san hô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Holothurian species": Các loài dưa biển.
    • Many holothurian species are harvested for food. (Nhiều loài dưa biển được khai thác để làm thực phẩm.)
  • "Holothurian fishery": Ngành khai thác dưa biển.
    • The holothurian fishery is a major industry in some coastal regions. (Ngành khai thác dưa biển một ngành công nghiệp chínhmột số vùng ven biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Holothurian (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến lớp Holothuroidea (lớp Dưa biển).
    • Holothurian anatomy is quite unique. (Giải phẫu của dưa biển khá độc đáo.)
  • Sea cucumber: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho "holothurian" (nghĩa "dưa chuột biển").
Từ đồng nghĩa
  • Sea cucumber: Dưa chuột biển (tên gọi phổ biến).
  • Bêche-de-mer: Tên gọi trong ẩm thực, thường dùng cho dưa biển đã được chế biến, sấy khô.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

holothurian

A holothurian slowly moves across the sandy ocean floor.

danh từ
  1. (động vật học) dưa biển

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "holothurian"