homage

/'hɔmidʤ/
danh từ
  1. sự tôn kính; lòng kính trọng
    • to pay (do) homage to someone
      tỏ lòng kính trọng (ai)
  2. (sử học) sự thần phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "homage"

homage
The artist created a painting as an homage to the classical masters.