home-born

/'houm'bɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
home-born

A home-born citizen enjoys the full rights of the country.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bản xứ, sinh ra tại chính nơi đó: Dùng để chỉ một người được sinh ra tại chính địa phương, vùng đất, hoặc quốc gia họ đang sống, thay vì từ nơi khác đến.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The policy aimed to prioritize home-born citizens for certain jobs. (Chính sách nhằm ưu tiên những công dân bản xứ cho một số công việc nhất định.)
    • She is a home-born resident of this village, unlike her husband who moved here later. ( ấy một cư dân bản xứ của ngôi làng này, không giống chồng ấy người chuyển đến sau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "home-born population": dân số bản xứ, chỉ những người sinh ra tại chính địa phương đó.
    • The home-born population has a deep understanding of local traditions. (Dân số bản xứ sự hiểu biết sâu sắc về truyền thống địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Native-born (adj): bản địa, bản xứ (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).

    • He is a native-born American. (Anh ấy một người Mỹ bản địa.)
  • Indigenous (adj): bản địa, thổ dân (thường nhấn mạnh đến các dân tộc gốc, từ lâu đờimột vùng đất).

    • The indigenous people have lived here for thousands of years. (Người dân bản địa đã sốngđây hàng nghìn năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Native: bản địa, bản xứ.
  • Local-born: sinh ra tại địa phương.
Từ trái nghĩa
  • Foreign-born: sinh ranước ngoài.
  • Immigrant: người nhập cư.
home-born

A home-born citizen enjoys the full rights of the country.

tính từ
  1. bản xứ (người dân)