home-made

/'houm'meid/
tính từ
  1. tự gia đình sản xuất lấy, nhà làm lấy; để nhà dùng
    • home-made bread
      bánh nhà làm lấy
  2. làmtrong nước, sản xuấttrong nước; để tiêu dùng trong nước (sản phẩm...)
home-made
She bakes home-made bread in her kitchen.