homecraft

/'houmkrɑ:ft/
Học thuật
Thân thiện
homecraft

A woman weaves a basket as part of her homecraft.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ công nghiệp tại gia: Chỉ các kỹ năng, nghề thủ công hoặc hoạt động sản xuất đồ thủ công được thực hiện tại nhà, thường với mục đích tạo ra các vật dụng hữu ích hoặc trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She learned homecraft from her grandmother, making beautiful quilts and pottery. ( ấy học thủ công nghiệp tại gia từ ngoại, làm những tấm chăn đồ gốm xinh đẹp.)
    • The community center offers a course in homecraft, focusing on weaving and sewing. (Trung tâm cộng đồng một khóa học về thủ công nghiệp tại gia, tập trung vào dệt may .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "traditional homecraft": thủ công nghiệp tại gia truyền thống.

    • Preserving traditional homecraft is important for cultural heritage. (Bảo tồn thủ công nghiệp tại gia truyền thống rất quan trọng đối với di sản văn hóa.)
  • "homecraft skills": kỹ năng thủ công tại gia.

    • Basic homecraft skills like mending clothes can save money. (Những kỹ năng thủ công tại gia cơ bản như quần áo có thể tiết kiệm tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Handicraft (n): đồ thủ công mỹ nghệ, thủ công nghiệp (nghĩa rộng hơn, có thể không chỉ giới hạn tại gia).
  • Homemaking (n): công việc nội trợ, quản lý gia đình (tập trung vào việc chăm sóc tổ ấm hơn sản xuất thủ công).
Từ đồng nghĩa
  • Domestic craft: nghề thủ công trong gia đình.
  • Household industry: công nghiệp gia đình.
homecraft

A woman weaves a basket as part of her homecraft.

danh từ
  1. thủ công nghiệp