homesickness

/'houmsiknis/
Học thuật
Thân thiện
homesickness

She feels a wave of homesickness while looking at a family photo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương: Một cảm giác buồn bã, trống trải khao khát sâu sắc khi phải xa nhà, xa quê hương hoặc môi trường quen thuộc trong một thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She felt a wave of homesickness when she saw photos of her family. ( ấy cảm thấy một cơn sóng nỗi nhớ nhà ập đến khi nhìn thấy ảnh gia đình.)
    • Homesickness is common among students studying abroad. (Nỗi nhớ nhà điều phổ biếnnhững sinh viên du học.)
    • He tried to overcome his homesickness by keeping busy. (Anh ấy cố gắng vượt qua nỗi nhớ nhà bằng cách giữ cho mình bận rộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be overcome with homesickness": bị nỗi nhớ nhà choán ngợp.

    • During the first week at camp, the child was overcome with homesickness. (Trong tuần đầu tiêntrại , đứa trẻ bị nỗi nhớ nhà choán ngợp.)
  • "to suffer from homesickness": chịu đựng, mắc chứng nhớ nhà.

    • Many new soldiers suffer from homesickness. (Nhiều tân binh mắc chứng nhớ nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Homesick (tính từ): nhớ nhà, nhớ quê hương.
    • He was feeling homesick and wanted to go back. (Anh ấy cảm thấy nhớ nhà muốn trở về.)
Từ đồng nghĩa
  • Nostalgia: nỗi hoài niệm, nhớ về quá khứ (có thể rộng hơn, không chỉ nhớ nhà).
  • Longing: sự khao khát, mong mỏi da diết.
  • Yearning: sự khao khát, mong ước thiết tha.
Thành ngữ liên quan
  • Home is where the heart is: Nhà nơi trái tim ở (thường dùng để an ủi khi ai đó nhớ nhà, ý nói nhà có thểbất cứ đâu bạn cảm thấy thuộc về).
    • Don't be too sad. Remember, home is where the heart is. (Đừng buồn quá. Hãy nhớ rằng, nhà nơi trái tim ở.)
homesickness

She feels a wave of homesickness while looking at a family photo.

danh từ
  1. nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương

Từ có nhắc đến "homesickness"