homodonte

Học thuật
Thân thiện
homodonte

L'animal homodonte a des dents toutes identiques.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc sinh vật học, sinhhọc) răng giống nhau: Dùng để mô tả một loài động vật tất cả các răng của hình dạng chức năng tương tự nhau, không phân hóa thành các nhóm chuyên biệt như răng cửa, răng nanh hay răng hàm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les dauphins sont des animaux homodontes. (Cá heonhững động vật răng giống nhau.)
    • Contrairement aux humains, les crocodiles ont une dentition homodonte. (Không giống như con người, cá sấu có một bộ răng đồng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học về động vật học, giải phẫu so sánh hoặc cổ sinh vật học để phân loại mô tả đặc điểm răng.
    • L'étude a révélé que l'espèce fossile était homodonte. (Nghiên cứu tiết lộ rằng loài hóa thạch răng đồng dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hétérodonte (tính từ): () răng khác nhau. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp, dùng để chỉ động vật các loại răng chuyên biệt khác nhau.
    • Les humains sont des créatures hétérodontes. (Con ngườinhững sinh vật răng khác loại.)
Từ đồng nghĩa
  • À dentition uniforme: bộ răng đồng nhất.
  • Isodonte: (Ít phổ biến hơn) răng giống nhau.
homodonte

L'animal homodonte a des dents toutes identiques.

tính từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) () răng giống