homomorphic

/,hɔmə'mɔ:fik/ Cách viết khác : (homomorphous) /,hɔmə'mɔ:fəs/
Học thuật
Thân thiện
homomorphic

A mathematician draws a homomorphic mapping between two algebraic structures.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đồng hình: Thuật ngữ toán học khoa học chỉ một cấu trúc hoặc hình dạng được bảo toàn qua một phép ánh xạ hoặc biến đổi. Các đối tượng có thể khác nhau nhưng cấu trúc cơ bản của chúng giống nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • These two algebraic groups are homomorphic. (Hai nhóm đại số này đồng hình.)
    • A homomorphic encryption scheme allows computations on encrypted data. (Một lược đồ mã hóa đồng hình cho phép thực hiện tính toán trên dữ liệu đã được mã hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Homomorphic image": Ảnh đồng hình. Kết quả của một ánh xạ đồng hình.

    • The quotient group is a homomorphic image of the original group. (Nhóm thương một ảnh đồng hình của nhóm ban đầu.)
  • "Homomorphic mapping/function": Ánh xạ/Hàm số đồng hình. Một hàm bảo toàn cấu trúc giữa hai tập hợp cấu trúc tương tự.

    • The function f is a homomorphic mapping from the ring R to the ring S. (Hàm f một ánh xạ đồng hình từ vành R đến vành S.)
Biến thể từ gần giống
  • Homomorphism (Danh từ): Phép đồng hình, ánh xạ đồng hình.

    • The study focused on the properties of this homomorphism. (Nghiên cứu tập trung vào các tính chất của phép đồng hình này.)
  • Homomorphous (Tính từ): Đồng hình (cách viết khác, ít phổ biến hơn).

    • The homomorphous structures were compared. (Các cấu trúc đồng hình đã được so sánh.)
  • Endomorphic (Tính từ): Nội hình. Chỉ một phép đồng hình từ một cấu trúc vào chính .

  • Isomorphic (Tính từ): Đẳng cấu. Một trường hợp đặc biệt của đồng hình nơi ánh xạ song ánh (một-một lên).
Từ đồng nghĩa
  • Structure-preserving: Bảo toàn cấu trúc. (Mô tả chung cho ánh xạ đồng hình.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho tính từ chuyên ngành này.)

homomorphic

A mathematician draws a homomorphic mapping between two algebraic structures.

tính từ
  1. đồng hình