homoptère
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- (Động vật học) Bộ cánh giống: Tên gọi một bộ côn trùng trong phân lớp có cánh, đặc điểm chính là đôi cánh trước có chất liệu và cấu trúc đồng nhất từ gốc đến ngọn.
- Con vật thuộc bộ cánh giống: Chỉ một cá thể côn trùng cụ thể thuộc bộ Homoptère.
Tính từ:
- (Động vật học) (Có) cánh giống: Dùng để mô tả đặc điểm cánh của một loài côn trùng, hoặc để phân loại một loài côn trùng thuộc bộ này.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Les pucerons et les cigales sont des homoptères. (Rệp vừng và ve sầu là những loài thuộc bộ cánh giống.)
- L'étude porte sur la biologie d'un homoptère rare. (Nghiên cứu tập trung vào sinh học của một loài côn trùng cánh giống hiếm.)
Tính từ:
- On identifie un insecte homoptère à ses ailes. (Người ta nhận dạng một côn trùng cánh giống qua đôi cánh của nó.)
- Cette espèce homoptère se nourrit de sève. (Loài cánh giống này ăn nhựa cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong phân loại khoa học, Homoptère (viết hoa) là tên của một bộ (ordre) trong lớp côn trùng. Tuy nhiên, trong phân loại học hiện đại, bộ này thường được gộp chung với bộ cánh nửa (Hétéroptères, như các loài rầy) vào bộ lớn hơn là bộ Cánh nửa (Hemiptera).
Biến thể và từ gần giống
- Homoptères (danh từ số nhiều): Chỉ toàn bộ nhóm, bộ côn trùng này.
- Hétéroptère (danh từ/ tính từ): (Thuộc) bộ cánh nửa, là nhóm côn trùng có cánh trước nửa trên dày và nửa dưới màng, thường được nhắc đến cùng hoặc so sánh với homoptère.
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Pháp cho thuật ngữ khoa học này. Trong ngữ cảnh thông thường, có thể dùng cụm mô tả như (côn trùng có cánh đồng nhất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không áp dụng cho danh từ/ tính từ chuyên ngành này.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ homoptère.
danh từ giống đực
- (động vật học) sâu bọ cánh giống
tính từ
- (động vật học) (có) cánh giống
- Insecte homoptèresâu bọ cánh giống