honeycomb

/'hʌnikoum/
danh từ
  1. tảng ong
  2. (kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại)
  3. hình trang trí tổ ong
ngoại động từ
  1. đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "honeycomb"

honeycomb
A bee lands on a honeycomb filled with golden honey.