horaire

tính từ
  1. (thuộc) giờ
    • Fuseaux horaires
      múi giờ
  2. (tính) theo giờ
    • Salaire horaire
      lương theo giờ
danh từ giống đực
  1. bảng giờ (tàu xe); bảng giờ giấc, biểu thời gian (công việc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

horaire
L'étudiant consulte l'horaire des cours affiché sur le mur.