hors-concours

Học thuật
Thân thiện
hors-concours

Un concurrent hors-concours présente son projet au jury.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):

    • Không dự thi, ngoài cuộc thi: Dùng để chỉ một người hoặc tác phẩm không tham gia vào cuộc thi, thường lý do đặc biệt như đã từng đoạt giải trước đó, là thành viên ban giám khảo, hoặc trình độ vượt trội hơn hẳn so với các thí sinh khác.
    • Xuất sắc, vượt trội hơn hẳn: Trong cách dùng mở rộng, có thể ám chỉ một thứ đó chất lượng hoặc mức độ xuất sắc đến mức vượt xa sự so sánh thông thường.
  2. Danh từ giống đực (không đổi):

    • Người không dự thi: Chỉ một cá nhântrong tình trạng không tham gia cuộc thi các lý do nêu trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'artiste était hors-concours, ayant déjà remporté le grand prix l'année dernière. (Nghệ sĩ đó không dự thi đã đoạt giải lớn vào năm ngoái.)
    • Ce vin est hors-concours ; sa qualité est bien supérieure aux autres. (Loại rượu vang nàyxuất sắc bậc nhất; chất lượng của vượt trội hơn hẳn những loại khác.)
    • En tant que membre du jury, sa participation est hors-concours. (Với tư cáchthành viên ban giám khảo, sự tham gia của ông ấyngoài cuộc thi.)
  • Danh từ:

    • Il a été désigné comme le hors-concours de cette édition. (Anh ấy đã được chỉ địnhngười không dự thi của kỳ tổ chức này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng, chỉ sự xuất sắc vượt trội: Thường dùng để ca ngợi một cách không chính thức.
    • Sa performance était tout simplement hors-concours. (Màn trình diễn của anh ấy đơn giảnxuất sắc không thể so sánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hors compétition: Cụm từ đồng nghĩa, có nghĩa đen là "ngoài cuộc cạnh tranh/thi đấu".
  • Incontestable: (Tính từ) Không thể tranh cãi, hiển nhiên. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để chỉ sự vượt trội.
Từ đồng nghĩa
  • Exclu du concours: Bị loại khỏi cuộc thi (theo nghĩa không được tham gia).
  • Hors catégorie: (Tính từ) Thuộc hạng riêng, vượt hẳn các hạng mục thông thường.
  • Inégalable: (Tính từ) Không thể sánh bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • Être hors concours: Ở vị thế không dự thi hoặc xuất sắc vượt trội.
    • Dans son domaine, il est hors concours. (Trong lĩnh vực của mình, anh tasố một, không ai sánh bằng.)
hors-concours

Un concurrent hors-concours présente son projet au jury.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. người không được dự thi ( đã được phần thưởng lần trước, vì là ủy viên hội đồng chấm thi, hay hơn hẳn các người dự thi khác)