hors-concours

danh từ giống đực (không đổi)
  1. người không được dự thi ( đã được phần thưởng lần trước, vì là ủy viên hội đồng chấm thi, hay hơn hẳn các người dự thi khác)
hors-concours
Un concurrent hors-concours présente son projet au jury.