horse-box

/'hɔ:sbɔks/
danh từ
  1. toa chở ngựa (xe lửa)
  2. cũi chở ngựa (tàu thuỷ)
  3. (đùa cợt) ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ)
horse-box
A horse-box is used to transport a horse safely by road.