horse-coper

/'hɔ:s,di:lə/ Cách viết khác : (horse-coper) /'hɔ:s,koupə/
Học thuật
Thân thiện
horse-coper

A horse-coper examines a horse at a country market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người buôn ngựa, lái ngựa: Một người kinh doanh mua bán ngựa, đặc biệt ngựa đã qua sử dụng hoặc ngựa . Từ này thường mang sắc thái không mấy tích cực, ám chỉ một người buôn bán xảo quyệt, hay lừa dối trong giao dịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Be careful when buying a horse from that man; he's known as a shrewd horse-coper. (Hãy cẩn thận khi mua ngựa từ người đàn ông đó; ông ta nổi tiếng một tay lái ngựa xảo quyệt.)
    • In the 19th century, horse-copers were common at country fairs. (Vào thế kỷ 19, những người buôn ngựa hình ảnh phổ biến tại các hội chợ nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be as tricky as a horse-coper": Xảo quyệt như một tay buôn ngựa.
    • Don't trust his deal; he can be as tricky as a horse-coper. (Đừng tin tưởng thỏa thuận của hắn; hắn có thể xảo quyệt như một tay lái ngựa.)
Biến thể từ gần giống
  • Horse dealer (n): Người buôn ngựa. Đây từ trung lập hơn, ít mang sắc thái tiêu cực như "horse-coper".
    • He is a reputable horse dealer in the region. (Ông ấy một người buôn ngựa uy tín trong vùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Horse trader: Người buôn ngựa (cũng thường mang nghĩa một nhà đàm phán khôn khéo, đôi khi thiếu trung thực).
  • Wheeler-dealer: Người kinh doanh mánh khóe, thương nhân xảo quyệt (nghĩa rộng, không chỉ trong buôn ngựa).
Thành ngữ liên quan
  • To horse-trade: Mặc cả, thương lượng một cách cứng rắn khôn ngoan, đôi khi không hoàn toàn minh bạch (bắt nguồn từ hoạt động của các 'horse-coper').
    • The politicians spent hours horse-trading over the details of the bill. (Các chính trị gia đã dành hàng giờ để mặc cả chi tiết của dự luật.)
horse-coper

A horse-coper examines a horse at a country market.

danh từ
  1. lái ngựa