hospice

/'hɔspis/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) nhà đón khách thập phương
  2. dưỡng đường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hospice"

hospice
Un hospice médiéval accueillait les pèlerins et les voyageurs fatigués.