hospitalité

danh từ giống cái
  1. sự tiếp đón ân cần; lòng hiếu khách
    • Recevoir l'hospitalité
      được tiếp đón ân cần
  2. sự cho cư trú
    • Donner l'hospitalité aux réfugiés politiques
      cho những người tị nạn chính trị được cư trú
hospitalité
Une famille offre l'hospitalité à des voyageurs dans leur maison.