hotchpotch

/'hɔtʃpɔt/ Cách viết khác : (hodge-podge) /'hɔdʤpɔdʤ/ (hotchpotch) /'hɔtʃpɔtʃ/
danh từ
  1. món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau
  2. (pháp ) sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi không để lại chúc thư)
  3. mớ hỗn hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "hotchpotch"

hotchpotch
A cook stirs a hotchpotch in a large pot on the stove.