hotelier

/hou'tel,ki:pə/ Cách viết khác : (hotelier) /hotelier/
Học thuật
Thân thiện
hotelier

The hotelier greets guests in the elegant lobby.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ khách sạn: Một người sở hữu hoặc quản lý một khách sạn. Từ này thường chỉ người vai trò quản lý cấp cao hoặc sở hữu trong ngành khách sạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous hotelier owns a chain of luxury resorts across the country. (Vị chủ khách sạn nổi tiếng sở hữu một chuỗi khu nghỉ dưỡng sang trọng trên khắp đất nước.)
    • As a hotelier, her main concern is ensuring guest satisfaction and smooth operations. ( một chủ khách sạn, mối quan tâm chính của ấy đảm bảo sự hài lòng của khách vận hành trơn tru.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ hotelier thường được dùng trong ngữ cảnh chuyên nghiệp, kinh doanh hoặc báo chí để nói về những cá nhân ảnh hưởng trong ngành công nghiệp khách sạn. mang sắc thái trang trọng hơn so với cách nói thông thường "hotel owner" hoặc "hotel manager".
Biến thể từ gần giống
  • Hotelkeeper (n): Cách viết/variant khác của hotelier, cùng nghĩa (chủ khách sạn, người quản lý khách sạn).
  • Innkeeper (n): Chủ quán trọ, nhà trọ (thường chỉ những cơ sở nhỏ hơn, mang tính truyền thống).
  • Hotel management (n): Quản lý khách sạn (chỉ công việc hoặc bộ phận, không chỉ người cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Hotel owner: Chủ sở hữu khách sạn.
  • Hotel manager: Người quản lý khách sạn (có thể không phải chủ sở hữu).
hotelier

The hotelier greets guests in the elegant lobby.

danh từ
  1. chủ khách sạn