hourvari

danh từ giống đực
  1. (săn bắn) tiếng gọi chó
  2. (săn bắn) mẹo lừa chó (của thú bị săn)
  3. (văn học) sự ồn ào; tiếng ồn ào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

hourvari
Le chasseur sonne l'hourvari pour rassembler la meute.