huá»·

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho mất đi, không còn hiệu lực, không còn tồn tại: "huỷ" chỉ hành động chấm dứt sự tồn tại, hiệu lực hoặc giá trị của một sự vật, sự việc.
    • Phá bỏ, tiêu diệt: "huỷ" cũng mang nghĩa làm hỏng, làm tan rã một cấu trúc hoặc kế hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hợp đồng này đã bị huỷ do vi phạm điều khoản. (Hợp đồng bị chấm dứt hiệu lực không tuân thủ quy định.)
    • Cơn bão đã huỷ hoại mùa màng của nông dân. (Cơn bão làm hư hại, phá hỏng mùa màng.)
    • Tôi phải huỷ cuộc hẹn việc đột xuất. (Tôi chấm dứt cuộc hẹn trước khi diễn ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huỷ bỏ": chấm dứt hoàn toàn một quyết định, kế hoạch hoặc hợp đồng.

    • Công ty quyết định huỷ bỏ dự án thiếu vốn. (Công ty chấm dứt dự án một cách dứt khoát.)
  • "huỷ hoại": làm hư hỏng, phá hỏng nghiêm trọng.

    • Sử dụng chất kích thích có thể huỷ hoại sức khoẻ. (Chất kích thích gây tổn hại lớn đến sức khoẻ.)
  • "huỷ diệt": tiêu diệt hoàn toàn, không để lại dấu vết.

    • Chiến tranh có thể huỷ diệt cả một nền văn minh. (Chiến tranh có thể xoá sổ toàn bộ nền văn minh.)
Biến thể từ gần giống
  • Huỷ (động từ): dạng chính tả phổ biến, không biến thể khác.
  • Phá huỷ (động từ): làm hỏng, làm tan rã hoàn toànmạnh hơn "huỷ".

    • Kẻ xấu đã phá huỷ toàn bộ tài liệu quan trọng. (Kẻ xấu làm hư hỏng hoàn toàn tài liệu.)
  • Tiêu huỷ (động từ): làm biến mất hoàn toàn, thường dùng cho vật chất.

    • Cảnh sát tiêu huỷ số ma tuý thu được. (Cảnh sát làm biến mất số ma tuý bằng cách đốt hoặc xử lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Xoá bỏ: làm cho không còn tồn tại.
  • Chấm dứt: kết thúc, không tiếp tục.
  • Phá bỏ: làm tan rã, phá vỡ.
Thành ngữ liên quan
  • Huỷ lời hứa: không giữ lời hứa, làm cho lời hứa mất hiệu lực.

    • Anh ta thường huỷ lời hứa, nên không ai tin tưởng. (Anh ta không giữ lời hứa, nên mất lòng tin.)
  • Huỷ hợp đồng: chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.

    • Một bên quyền huỷ hợp đồng nếu bên kia vi phạm. (Một bên có thể chấm dứt hợp đồng khi vi phạm.)