khuân

  1. đg. Khiêng vác (đồ vật nặng). Khuân đồ đạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuân
Người đàn ông đang khuân một chiếc thùng các-tông lớn vào trong nhà.