huée

Không tìm thấy từ "huée"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tiếng la ó, tiếng hò hét phản đối : Chỉ những tiếng hét, tiếng la lớn của đám đông nhằm thể hiện sự chế giễu, phản đối hoặc không hài lòng. (Trong săn bắn) Tiếng hò hét để xua đuổi thú săn : Trong ngữ cảnh săn bắn, từ này chỉ những tiếng hò hét của thợ săn hoặc người tham gia để làm con thịt chạy ra khỏi nơi ẩn náu. (Trong săn bắn) Tiếng reo khi bắt được lợn lòi :...

See full definition →