huée

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) tiếng hò hét (để khua con thịt)
  2. (săn bắn) tiếng reo bắt được lợn lòi
  3. (số nhiều) tiếng la ó
    • Accueillir par des huées
      đón tiếp bằng những tiếng la ó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "huée"

huée
La foule a accueilli le discours par des huées.