hummoral

/'hju:mərəl/
Học thuật
Thân thiện
hummoral

The doctor explained the hummoral theory of disease.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch: Một thuật ngữ y học dùng để chỉ những thứ liên quan đến các chất dịch trong cơ thể, đặc biệt các chất dịch như máu, bạch huyết, hoặc các chất lỏng sinh học khác. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh miễn dịch học để mô tả khả năng miễn dịch qua trung gian các phân tử (như kháng thể) lưu thông trong dịch cơ thể, trái ngược với miễn dịch qua trung gian tế bào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The hummoral immune response involves antibodies circulating in the bloodstream. (Đáp ứng miễn dịch thể dịch liên quan đến các kháng thể lưu thông trong máu.)
    • Ancient medical theories were often based on hummoral balance. (Các lý thuyết y học cổ đại thường dựa trên sự cân bằng thể dịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hummoral immunity": miễn dịch thể dịch, miễn dịch dịch thể.

    • Vaccines can stimulate both cellular and hummoral immunity. (Vắc-xin có thể kích thích cả miễn dịch tế bào miễn dịch thể dịch.)
  • "hummoral factors": các yếu tố thể dịch.

    • Scientists are studying various hummoral factors that influence inflammation. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các yếu tố thể dịch khác nhau ảnh hưởng đến viêm nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Humoral (adj): Đây cách viết phổ biến chính xác hơn của từ "hummoral". Cả hai đều cùng nghĩa (thuộc thể dịch).
    • Humoral immunity is a key component of the adaptive immune system. (Miễn dịch thể dịch một thành phần chính của hệ miễn dịch thích ứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fluid-related: liên quan đến dịch (nghĩa chung, không chuyên môn cao).
  • Serous: (thuộc) thanh dịch (một loại dịch cụ thể hơn).
Lưu ý
  • Từ "hummoral" một biến thể chính tả ít phổ biến hơn của từ "humoral". Trong văn bản y học học thuật, cách viết "humoral" (không chữ 'm' thứ hai) tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi hơn.
hummoral

The doctor explained the hummoral theory of disease.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) dịch, (thuộc) thể dịch

Từ gần giống