humph

/hʌmf/
thán từ
  1. hừ!, hừm! (tỏ ý không tin, không bằng lòng)
nội động từ
  1. hừ, hừm (tỏ ý không tin, không bằng lòng)
humph
A child crosses his arms and says "humph!" when told to eat his vegetables.