humpless

/'hʌmplis/
Học thuật
Thân thiện
humpless

A healthy camel stands tall and humpless in the desert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bướu: Dùng để mô tả một con vật, đặc biệt lạc đà, không bướu trên lưng.
    • Không gù lưng: Dùng để mô tả một người hoặc sinh vật lưng thẳng, không bị .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dromedary is a humpless camel compared to the Bactrian. (Lạc đà một bướu một loài lạc đà không bướu so với lạc đà hai bướu.)
    • After the surgery, his posture was completely humpless. (Sau ca phẫu thuật, tư thế của anh ấy hoàn toàn không còn gù lưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "humpless breed": giống vật nuôi không bướu.
    • They are breeding a new humpless breed of cattle. (Họ đang nhân giống một giống gia súc mới không bướu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hump (n): cái bướu, chỗ .
  • Humped (adj): bướu, gù lưng.
    • A humped back can cause discomfort. (Một cái lưng có thể gây khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Flat-backed: lưng phẳng.
  • Unhumped: không bướu (ít phổ biến hơn).
Từ trái nghĩa
  • Humped: bướu, gù lưng.
  • Hunchbacked: gù lưng.
humpless

A healthy camel stands tall and humpless in the desert.

tính từ
  1. không bướu
  2. không gù lưng