hundred-and-twenty-fifth

Học thuật
Thân thiện
hundred-and-twenty-fifth

The book is on the hundred-and-twenty-fifth page.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ một trăm hai mươi lăm: Dùng để chỉ vị trí thứ tự trong một chuỗi, sau vị trí thứ một trăm hai mươi trước vị trí thứ một trăm hai mươi sáu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is the hundred-and-twenty-fifth edition of the annual report. (Đây ấn bản thứ một trăm hai mươi lăm của báo cáo thường niên.)
    • She finished in hundred-and-twenty-fifth place in the marathon. ( ấy đã về đíchvị trí thứ một trăm hai mươi lăm trong cuộc chạy marathon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng số: Có thể được viết dưới dạng số là "125th".
    • The company is celebrating its 125th anniversary this year. (Công ty đang kỷ niệm lần thứ 125 thành lập vào năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • One hundred twenty-fifth: Cách viết khác có nghĩa tương đương.
  • 125th: Dạng viết tắt bằng số.
  • Ordinal number: Số thứ tự (danh từ, khái niệm chung).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Đây một số thứ tự cụ thể. Các từ đồng nghĩa chung cho khái niệm số thứ tự bao gồm: ordinal (số thứ tự), sequential (theo thứ tự).
hundred-and-twenty-fifth

The book is on the hundred-and-twenty-fifth page.

Adjective
  1. thứ 125

Từ tương tự