hurds

/hə:dz/
Học thuật
Thân thiện
hurds

A farmer spreads hurds as mulch around young plants.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đay, gai: Chỉ phần cứng, thô ráp còn sót lại sau khi đã lấy đi phần sợi mềm từ thân cây đay, cây gai dầu hoặc các cây lấy sợi tương tự. Đây một phụ phẩm trong quá trình sản xuất sợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After extracting the fine fibers, the hurds were used as fuel. (Sau khi lấy đi các sợi mịn, đay được dùng làm nhiên liệu.)
    • The mattress was traditionally stuffed with hurds. (Chiếc đệm truyền thống được nhồi bằng gai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hurds of hemp": gai dầu.
    • The hurds of hemp can be processed into building materials. ( gai dầu có thể được chế biến thành vật liệu xây dựng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hemp hurds (n): cây gai dầu.
  • Flax tow (n): lanh (một phụ phẩm tương tự từ cây lanh).
Từ đồng nghĩa
  • Tow: sợi, phần thô.
  • Shives: mảnh vỏ cây hoặc phần gỗ nhỏ từ thân cây lấy sợi.
hurds

A farmer spreads hurds as mulch around young plants.

danh từ, (như)
  1. đay gai