hurricane-bird

/'frigitbə:d/ Cách viết khác : (hurricane-bird) /'hʌrikənbə:d/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim chiến, chim frêgat: Một loài chim biển lớn thuộc họ Fregatidae, sải cánh rộng, đuôi chẻ mỏ dài móc. Chúng nổi tiếng với khả năng bay lượn xuất sắc thường cướp mồi của các loài chim biển khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hurricane-bird soared effortlessly above the ocean. (Chim chiến bay lượn một cách dễ dàng trên đại dương.)
    • We spotted a magnificent hurricane-bird during our voyage. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con chim frêgat tuyệt đẹp trong chuyến hải hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Frigate bird: Tên gọi phổ biến khác trong tiếng Anh cho cùng loài chim này.
  • Fregat (danh từ): Tên gọi theo tiếng Pháp, cũng được dùng trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Frigatebird: Chim frêgat (tên gọi khoa học/phổ biến).
  • Man-o'-war bird: Chim chiến (tên gọi dân gian, ám chỉ thói quen cướp mồi như những tàu chiến ngày xưa).
danh từ
  1. (động vật học) chim chiến, chim frêgat ((cũng) frigate)