hustings

/'hʌstiɳz/
danh từ số nhiều
  1. (sử học) đài phong đại biểu quốc hội (trước năm 1872 ở Anh)
  2. thủ tục bầu cử (vào quốc hội)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diễn đàn vận động bầu cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hustings
A candidate delivers a speech at a hustings event.