huyên đình

  1. nhà huyên, tức là mẹ; sân trồng cỏ huyên, chỉ chỗ mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huyên đình"

huyên đình
Mẹ ngồi nghỉ trong huyên đình.